Lượt xem: 215
Thông tin giá cả thị trường nông sản (Cập nhật ngày 22/3/2022)

Trong tuần

    - Giá lúa tăng từ 100 đến 150 đ/kg trên các giống như: OM18, Đài Thơm 8 và ST.

    - Giá rau màu tăng từ 500 – 2.500 đ/kg trên các loại như: hành tím, bắp cải, cải bông, bí đỏ,… riêng khổ qua, bí đao giảm 500 -1.000 đ/kg.

    - Giá cây ăn trái tăng từ 500 -2.000 đ/kg, riêng nhãn xuồng, mận giảm 3.000 – 5.000 đ/kg so với tuần trước.

    - Giá các sản phẩm chăn nuôi ổn định, riêng đối thịt vịt tăng 2.000 so với tuần trước.

    - Giá tôm thẻ ổn định so với tuần trước.

Cụ thể như sau:

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá (+)(-) so với tuần trước

Giá lúa tươi

Lúa OM18

kg

5.600-6.000

+100

IR50404

kg

5.600-5.700

+150

Đài Thơm 8

kg

5.600-6.000

+100

RVT

kg

7.000-7.200

0

ST24

kg

7.200-7.500

+150

ST25

kg

7.300-7.400

+125

Giá rau-màu-mía

Mía

kg

900-950

0

Bắp nếp

Chục

30.000-40.000

0

Hành tím (thương phẩm)

kg

10.000-18.000

+2.000

Dưa hấu

kg

4.000-9.000

+1.500

Ớt sừng vàng

kg

8.000-35.000

0

Củ cải trắng

kg

1.000-4.000

0

Hẹ bông

kg

51.000

0

Bắp cải

kg

6.000-14.000

+2.000

Cải bông

kg

12.000

+1000

Khổ qua

kg

6.000-12.000

-1.000

Bí đao

kg

4.000-7.000

-500

Bí đỏ

kg

6.000-8.000

+500

Đậu cove

kg

10.000-15.000

0

Rau thơm

kg

13.000-18.000

0

Hành lá

kg

14.000-25.000

+2.500

Gừng

kg

8.000-10.000

0

Khoai môn

kg

12.000-26.000

0

Giá trái cây

Cam sành

kg

10.000-18.000

+1.500

Bưởi da xanh

kg

22.000-30.000

0

Nhãn xuồng

kg

60.000-70.000

-5.000

Nhãn da bò

kg

6.000-10.000

+2.000

Mãng cầu xiêm

kg

10.000-15.000

0

Xoài cát chu

kg

8.000-14.000

0

Mít thái

kg

3.000-14.000

+1.500

Đu đủ

kg

3.000-4.000

+500

Mận

kg

12.000-14.000

-3.000

Giá sản phẩm chăn nuôi

Heo hơi

kg

54.000-56.000

0

Bò hơi

kg

82.000-85.000

0

Gà (công nghiệp)

kg

30.000

0

Vịt thịt

kg

47.000

+2.000

Trứng

- Trứng gà

- Trứng vịt

 

trứng

trứng

2.100

2.400

 

0

+100

Giá Tôm thẻ

- Loại 20 con/kg

kg

233.000

0

- Loại 30 con/kg

kg

167.000

0

- Loại 40 con/kg

kg

156.000

0

- Loại 50 con/kg

kg

146.000

0

- Loại 60 con/kg

kg

129.000

0

- Loại 70 con/kg

kg

126.000

0

- Loại 80 con/kg

kg

121.000

0

- Loại 90 con/kg

kg

108.000

0

- Loại 100 con/kg

kg

105.000

0

Giá một số loại phân bón

Ure (Phú Mỹ )

kg

18.000-20.000

+500

Ure (hạt đục Cà Mau)

kg

18.300-19.200

+850

DAP (Phú Mỹ)

kg

25.600

+1.200

NPK 20-20-15 (Bình Điền)

kg

20.000-24.000

+1.000

Kali (Phú Mỹ)

kg

16.000-19.800

0

Kali miễng

kg

17.500-19.800

+850

Kali (Cà Mau)

kg

17.500-19.600

+600

 

GIÁ GIỐNG TẠI TRUNG TÂM GIỐNG NÔNG NGHIỆP TỈNH SÓC TRĂNG

 

STT

Loại Giống

Kích cỡ

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Tôm thẻ chân trắng

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 10%

2

Tôm sú

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 20%

3

Tôm càng xanh

 

đồng/con

300

Bù mẫu 5%

4

Cua Biển

Cua tiêu 2

đồng/con

400

Bù mẫu 2%

 

 

Cua dưa

đồng/con

600

 

 

 

Cua me

đồng/con

800

 

5

Cá chốt

1,2cm

đồng/con

150

Bù mẫu 5%

 

 

2cm

đồng/con

200

 

 

TT

Lúa giống

ĐVT

Xác nhận

Quy cách

1

OM380

kg

11.000

40 kg/bao

2

OM18

kg

16.000

40 kg/bao

3

OM4900

kg

15.500

40 kg/bao

4

OM576

kg

15.000

40 kg/bao

5

OM5451

kg

15.500

40 kg/bao

6

OM6976

kg

15.000

40 kg/bao

7

OM9577

kg

15.500

40 kg/bao

8

OM9582

kg

15.500

40 kg/bao

9

ST24

kg

21.000

40 kg/bao

10

ST25

kg

22.000

40-50kg/bao

Nguyễn Thị Bích Ngà - Phòng Kế hoạch Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng
Thông báo - hướng dẫn



















số lượt truy cập
  • Tất cả: 784336