Lượt xem: 263
Thông tin giá cả thị trường nông sản (Cập nhật ngày 29/3/2022)

Trong tuần

    - Giá lúa tăng từ 50 đến 200 đ/kg, riêng giống IR50404 giảm 100 đ/kg so với tuần trước.

    - Giá rau màu tăng giảm từ 500 -3.500 đ/kg trên các loại như: bắp cải, cải bông, hành lá, bí đao, bí đỏ,… riêng hẹ bông giảm mạnh 10.000 đ/kg so với tuần trước.

    - Giá cây ăn trái tăng từ 1.000 -2.500 đ/kg trên các loại: cam sành, xoài cát chu, mít, mận.

    - Giá các sản phẩm chăn nuôi đối với heo hơi, vịt thịt giảm 1.000 đ/kg, gà công nghiệp tăng 1.000 đ/kg.

    - Giá tôm thẻ ổn định so với tuần trước.

Cụ thể như sau:

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá (+)(-) so với tuần trước

Giá lúa tươi

Lúa OM5451

kg

5.500-6.000

0

Lúa OM18

kg

5.700-6.000

+50

IR50404

kg

5.400-5.700

-100

Đài Thơm 8

kg

5.800-6.000

+100

RVT

kg

7.000-7.300

+50

ST24

kg

7.200-7.700

+100

ST25

kg

7.400-7.700

+200

Giá rau-màu-mía

Mía

kg

900-950

0

Bắp nếp

Chục

30.000-40.000

0

Hành tím (thương phẩm)

kg

12.000-18.000

+1.000

Dưa hấu

kg

2.800-9.000

0

Ớt sừng vàng

kg

10.000-37.000

0

Củ cải trắng

kg

1.000-4.000

0

Hẹ bông

kg

40.000-42.000

-10.000

Bắp cải

kg

6.000-8.000

-3.000

Cải bông

kg

10.000-11.000

-1.500

Khổ qua

kg

6.000-12.000

0

Bí đao

kg

3.000-6.000

-1.000

Bí đỏ

kg

5.000-8.000

-500

Đậu cove

kg

10.000-15.000

0

Rau thơm

kg

10.000-16.000

-2.500

Hành lá

kg

14.000-18.000

-3.500

Gừng

kg

8.000-10.000

0

Khoai môn

kg

12.000-26.000

0

Giá trái cây

Cam sành

kg

12.000-20.000

+2.000

Bưởi da xanh

kg

22.000-30.000

0

Nhãn xuồng

kg

60.000-70.000

0

Nhãn da bò

kg

6.000-10.000

0

Mãng cầu xiêm

kg

10.000-15.000

0

Xoài cát chu

kg

10.000-14.000

+1.000

Mít thái

kg

3.000-19.000

+2.500

Đu đủ

kg

3.000-4.000

0

Mận

kg

14.000-16.000

+2.000

Giá sản phẩm chăn nuôi

Heo hơi

kg

54.000-55.000

-1.000

Bò hơi

kg

82.000-85.000

0

Gà (công nghiệp)

kg

31.000

+1.000

Vịt thịt

kg

46.000

-1.000

Trứng

- Trứng gà

- Trứng vịt

 

trứng

trứng

2.100

2.400

 

0

0

Giá Tôm thẻ

- Loại 20 con/kg

kg

233.000

0

- Loại 30 con/kg

kg

167.000

0

- Loại 40 con/kg

kg

156.000

0

- Loại 50 con/kg

kg

146.000

0

- Loại 60 con/kg

kg

129.000

0

- Loại 70 con/kg

kg

126.000

0

- Loại 80 con/kg

kg

121.000

0

- Loại 90 con/kg

kg

108.000

0

- Loại 100 con/kg

kg

105.000

0

Giá một số loại phân bón

Ure (Phú Mỹ )

kg

18.000-20.000

0

Ure (hạt đục Cà Mau)

kg

18.300-19.200

0

DAP (Phú Mỹ)

kg

25.600

0

NPK 20-20-15 (Bình Điền)

kg

20.000-24.000

0

Kali (Phú Mỹ)

kg

16.000-19.800

0

Kali miễng

kg

17.500-19.800

0

Kali (Cà Mau)

kg

17.500-19.600

0

 

GIÁ GIỐNG TẠI TRUNG TÂM GIỐNG NÔNG NGHIỆP TỈNH SÓC TRĂNG

 

STT

Loại Giống

Kích cỡ

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Tôm thẻ chân trắng

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 10%

2

Tôm sú

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 20%

3

Tôm càng xanh

 

đồng/con

300

Bù mẫu 5%

4

Cua Biển

Cua tiêu 2

đồng/con

400

Bù mẫu 2%

 

 

Cua dưa

đồng/con

600

 

 

 

Cua me

đồng/con

800

 

5

Cá chốt

1,2cm

đồng/con

150

Bù mẫu 5%

 

 

2cm

đồng/con

200

 

 

TT

Lúa giống

ĐVT

Xác nhận

Quy cách

1

OM380

kg

11.000

40 kg/bao

2

OM18

kg

16.000

40 kg/bao

3

OM4900

kg

15.500

40 kg/bao

4

OM576

kg

15.000

40 kg/bao

5

OM5451

kg

15.500

40 kg/bao

6

OM6976

kg

15.000

40 kg/bao

7

OM9577

kg

15.500

40 kg/bao

8

OM9582

kg

15.500

40 kg/bao

9

ST24

kg

21.000

40 kg/bao

10

ST25

kg

22.000

40-50kg/bao

Nguyễn Thị Bích Ngà - Phòng Kế hoạch Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng
Thông báo - hướng dẫn



















số lượt truy cập
  • Tất cả: 789248