Lượt xem: 65
Thông tin giá cả thị trường nông sản (Cập nhật ngày 19/4/2022)

Trong tuần

    - Giá lúa tăng nhẹ từ 50 đến 100 đ/kg trên các giống OM5454, IR50404, RVT, ST25, riêng OM18, Đài thơm 8 tăng 25 đến 50 đ/kg.

    - Giá rau màu tăng từ 500 đến 3.000đ/kg, trên các loại bắp cải, khổ qua, hành lá, khoai môn,  riêng ớt sung vàng giảm 3.000 đ/kg.

    - Giá cây ăn trái dao động nhẹ, riêng mận tăng 2.000 đ/kg

    - Giá các sản phẩm chăn nuôi ổn định.

    - Giá tôm sú tiếp tục giảm từ 2.000 đến 4.000 đ/kg.

    - Giá các loại phân bón tăng từ 100 đến 500 đ/kg

Cụ thể như sau:

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá (+)(-) so với tuần trước

Giá lúa tươi

Lúa OM5451

Kg

5.400-5.800

-100

Lúa OM18

Kg

5.600-6.050

+25

IR50404

Kg

5.300-5.650

-75

Đài Thơm 8

Kg

5.700-6.000

+50

RVT

Kg

7.000-7.200

-50

ST24

Kg

7.300-7.500

+25

ST25

Kg

7.300-7.500

-50

Giá rau-màu-mía

Mía

Kg

900-950

0

Bắp nếp

Chục

30.000-40.000

0

Hành tím (thương phẩm)

kg

15.000-25.000

0

Dưa hấu

kg

3.000-9.000

0

Ớt sừng vàng

kg

14.000-35.000

-3.000

Củ cải trắng

kg

1.200-4.000

0

Hẹ bông

kg

35.000

0

Bắp cải

kg

6.000-9.000

+500

Cải bông

kg

14.000

0

Khổ qua

kg

10.000-12.000

+2.500

Bí đao

kg

3.000-6.000

0

Bí đỏ

kg

4.000-8.000

0

Đậu cove

kg

10.000-15.000

0

Rau thơm

kg

13.000-16.000

+500

Hành lá

kg

14.000-17.000

+1.000

Gừng

kg

8.000-10.000

0

Khoai môn

kg

15.000-31.000

+3.000

Giá trái cây

Cam sành

kg

13.000-20.000

0

Bưởi da xanh

kg

16.000-30.000

0

Nhãn da bò

kg

6.000-10.000

0

Mãng cầu xiêm

Kg

10.000-14.000

0

Xoài cát chu

Kg

3.000-9.000

-500

Mít thái

Kg

8.000-10.000

0

Đu đủ

Kg

3.000-3.500

-250

Mận

Kg

5.000-7.000

+2.000

Giá sản phẩm chăn nuôi

Heo hơi

Kg

54.000-55.000

+1.000

Bò hơi

Kg

82.000-85.000

0

Gà (công nghiệp)

Kg

32.000

0

Vịt thịt

Kg

45.000

-1.000

Trứng

- Trứng gà

- Trứng vịt

 

trứng

trứng

2.800

2.800

 

0

+100

Giá Tôm thẻ

- Loại 20 con/kg

Kg

233.000

0

- Loại 30 con/kg

Kg

161.000

-3.000

- Loại 40 con/kg

Kg

147.000

-4.000

- Loại 50 con/kg

Kg

139.000

-4.000

- Loại 60 con/kg

Kg

126.000

-2.000

- Loại 70 con/kg

Kg

123.000

-2.000

- Loại 80 con/kg

kg

118.000

-2.000

- Loại 90 con/kg

kg

108.000

0

- Loại 100 con/kg

kg

105.000

0

Giá một số loại phân bón

Ure (Phú Mỹ )

kg

18.000-21.000

+500

Ure (hạt đục Cà Mau)

kg

18.300-20.000

0

DAP (Phú Mỹ)

kg

26.000

+400

NPK 20-20-15 (Bình Điền)

kg

20.000-24.400

0

Kali (Phú Mỹ)

kg

16.000-19.800

+100

Kali miễng

kg

18.000-20.000

+200

Kali (Cà Mau)

kg

17.500-20.600

0

GIÁ GIỐNG TẠI TRUNG TÂM GIỐNG NÔNG NGHIỆP TỈNH SÓC TRĂNG

STT

Loại Giống

Kích cỡ

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Tôm thẻ chân trắng

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 10%

2

Tôm sú

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 20%

3

Tôm càng xanh

 

đồng/con

300

Bù mẫu 5%

4

Cua Biển

Cua tiêu 2

đồng/con

400

Bù mẫu 2%

 

 

Cua dưa

đồng/con

600

 

 

 

Cua me

đồng/con

800

 

5

Cá chốt

1,2cm

đồng/con

150

Bù mẫu 5%

 

 

2cm

đồng/con

200

 

 

TT

Lúa giống

ĐVT

Xác nhận

Quy cách

1

OM380

kg

11.000

40 kg/bao

2

OM18

kg

16.000

40 kg/bao

3

OM4900

kg

15.500

40 kg/bao

4

OM576

kg

15.000

40 kg/bao

5

OM5451

kg

15.500

40 kg/bao

6

OM6976

kg

15.000

40 kg/bao

7

OM9577

kg

15.500

40 kg/bao

8

OM9582

kg

15.500

40 kg/bao

9

ST24

kg

21.000

40 kg/bao

10

ST25

kg

22.000

40-50kg/bao

Nguyễn Thị Bích Ngà - Phòng Kế hoạch Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng
Thông báo - hướng dẫn



















số lượt truy cập
  • Tất cả: 786647