Lượt xem: 67
Thông tin giá cả thị trường nông sản (Cập nhật ngày 10/5/2022)

Trong tuần

- Giá lúa ổn định, riêng giống OM18 và IR50404 tăng 50 - 100 đ/kg.

- Giá rau màu giảm 1.000 - 9.000 đ/kg trên các loại như: hẹ bông, cải bông, rau thơm, hành lá,…

- Giá cây ăn trái tiếp tục giảm từ 2.000 -3.500 đ/kg.

- Giá các sản phẩm chăn nuôi dao động nhẹ, riêng vịt thịt tăng 5.000 đ/kg

  - Giá tôm thẻ loại 30 – 50 con/kg giảm 1.000 đ/kg.

  - Giá phân bón tiếp tục tăng từ 150- 500 đ/kg

Cụ thể như sau:

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá (+)(-) so với tuần trước

Giá lúa tươi

Lúa OM5451

Kg

5.600-5.900

0

Lúa OM18

Kg

5.700-6.100

+100

IR50404

Kg

5.500-6.000

50

Đài Thơm 8

Kg

5.800-6.000

0

ST25

Kg

7.700

0

Giá rau-màu-mía

Mía

Kg

900-950

0

Bắp nếp

Chục

30.000-45.000

+2.500

Hành tím

kg

20.000-30.000

0

Dưa hấu

kg

4.000-9.000

0

Ớt sừng vàng

kg

15.000-24.000

+1.000

Củ cải trắng

kg

1.200-4.000

-1.150

Hẹ bông

kg

30.000-32.000

-9.000

Bắp cải

kg

6.000-9.000

-1.000

Cải bông

kg

10.000-11.000

-3.500

Khổ qua

kg

8.000-13.000

0

Bí đao

kg

3.000-6.000

-500

Bí đỏ

kg

4.000-8.000

0

Đậu cove

kg

10.000-15.000

0

Rau thơm

kg

15.000-20.000

-1.500

Hành lá

kg

13.000-22.000

-1.000

Gừng

kg

8.000-10.000

-1.000

Khoai môn

kg

15.000- 31.000

0

Giá trái cây

Bưởi da xanh

kg

16.000-30.000

0

Chanh

kg

12.000-20.000

0

Nhãn da bò

kg

7.000-10.000

-2.000

Mãng cầu xiêm

Kg

13.000-18.000

-3.500

Xoài cát chu

Kg

4.000-8.000

0

Mít thái

Kg

7.000-10.000

-3.500

Giá sản phẩm chăn nuôi

Heo hơi

Kg

54.000-55.000

0

Bò hơi

Kg

82.000-85.000

0

Gà (công nghiệp)

Kg

30.000

-1.000

Vịt thịt

Kg

55.000

+5.000

Trứng

- Trứng gà

- Trứng vịt

 

trứng

trứng

2.800

2.700

 

-200

-300

Giá Tôm thẻ

- Loại 20 con/kg

Kg

238.000

+5.000

- Loại 30 con/kg

Kg

157.000

-1.000

- Loại 40 con/kg

Kg

146.000

-1.000

- Loại 50 con/kg

Kg

138.000

-1.000

- Loại 60 con/kg

Kg

126.000

0

- Loại 70 con/kg

Kg

123.000

0

- Loại 80 con/kg

Kg

118.000

0

- Loại 90 con/kg

Kg

108.000

0

- Loại 100 con/kg

Kg

105.000

0

Giá một số loại phân bón

Ure (Phú Mỹ )

kg

18.400-21.000

0

Ure (hạt đục Cà Mau)

kg

18.600-20.000

+150

DAP (Phú Mỹ)

kg

26.000

0

NPK 20-20-15 (Bình Điền)

kg

20.000-26.000

0

Kali (Phú Mỹ)

Kg

16.000-21.000

0

Kali miễng

Kg

18.500-21.000

+500

Kali (Cà Mau)

Kg

18.000-21.000

+450

GIÁ GIỐNG TẠI TRUNG TÂM GIỐNG NÔNG NGHIỆP TỈNH SÓC TRĂNG

STT

Loại Giống

Kích cỡ

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Tôm thẻ chân trắng

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 10%

2

Tôm sú

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 20%

3

Tôm càng xanh

 

đồng/con

300

Bù mẫu 5%

4

Cua Biển

Cua tiêu 2

đồng/con

400

Bù mẫu 2%

 

 

Cua dưa

đồng/con

600

 

 

 

Cua me

đồng/con

800

 

5

Cá chốt

1,2cm

đồng/con

150

Bù mẫu 5%

 

 

2cm

đồng/con

200

 

 

TT

Lúa giống

ĐVT

Xác nhận

Quy cách

1

OM380

Kg

11.000

40 kg/bao

2

OM18

kg

16.000

40 kg/bao

3

OM4900

kg

15.500

40 kg/bao

4

OM576

kg

15.000

40 kg/bao

5

OM5451

kg

15.500

40 kg/bao

6

OM6976

kg

15.000

40 kg/bao

7

OM9577

kg

15.500

40 kg/bao

8

OM9582

kg

15.500

40 kg/bao

9

ST24

kg

21.000

40 kg/bao

10

ST25

kg

22.000

40-50kg/bao

Nguyễn Thị Bích Ngà - Phòng Kế hoạch Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng
Thông báo - hướng dẫn



















số lượt truy cập
  • Tất cả: 784327