Lượt xem: 236
Thông tin giá cả thị trường nông sản (Cập nhật ngày 07/6/2022)

Trong tuần

    - Giá rau màu tăng từ 3.000 đến 6.000 đ/kg trên gừng, hẹ bông, bắp nếp, riêng ớt, hành lá giảm 1.500 – 2.500 đ.kg.

    - Giá cây ăn trái giảm từ 500 -3.500 đ/kg, riêng mãng cầu xiêm, nhãn da bò tăng 500 -4.000 đ/kg.

    - Giá các sản phẩm chăn nuôi ổn định, riêng gà công nghiệp tăng 4.000 đ/kg

    - Giá tôm thẻ ổn định

    - Giá phân bón giảm từ 500 -1.200 đ/kg

Cụ thể như sau:

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá (+)(-) so với tuần trước

Giá rau-màu-mía

Bắp nếp

Chục

36.000-45.000

+3.000

Hành tím

kg

18.000-28.000

0

Dưa hấu

kg

4.000-9.000

0

Ớt sừng vàng

kg

20.000-40.000

-2.500

Củ cải trắng

kg

5.000

+1.150

Hẹ bông

kg

35.000

6.000

Bắp cải

kg

6.000-8.000

0

Khổ qua

kg

8.000-18.000

0

Bí đao

kg

4.000-8.000

0

Bí đỏ

kg

6.000-9.000

0

Đậu cove

kg

12.000-17.000

0

Rau thơm

kg

15.000-20.000

0

Hành lá

kg

12.000-20.000

-1.500

Gừng

kg

10.000-18.000

+3.000

Khoai môn

kg

15.000- 28.000

0

Giá trái cây

Bưởi da xanh

kg

22.000-30.000

0

Cam sành

kg

10.000-15.000

-3.500

Chanh

kg

10.000-14.000

-1.500

Nhãn da bò

kg

9.000-16.000

+4.000

Mãng cầu xiêm

Kg

15.000-18.000

+500

Xoài cát chu

Kg

4.000-8.000

-500

Mít thái

Kg

5.000-8.000

0

Giá sản phẩm chăn nuôi

Heo hơi

Kg

56.000-57.000

0

Bò hơi

Kg

82.000-85.000

0

Gà (công nghiệp)

Kg

37.000

+4.000

Vịt thịt

Kg

55.000

0

Trứng

- Trứng gà

- Trứng vịt

 

trứng

trứng

2.800

3.000

 

0

0

Giá Tôm thẻ

- Loại 20 con/kg

Kg

243.000

0

- Loại 30 con/kg

Kg

157.000

0

- Loại 40 con/kg

Kg

146.000

0

- Loại 50 con/kg

Kg

138.000

0

- Loại 60 con/kg

Kg

126.000

0

- Loại 70 con/kg

Kg

123.000

0

- Loại 80 con/kg

Kg

118.000

0

- Loại 90 con/kg

Kg

108.000

0

- Loại 100 con/kg

Kg

105.000

0

Giá một số loại phân bón

Ure (Phú Mỹ)

kg

16.400-20.000

-500

Ure (hạt đục Cà Mau)

kg

17.000-17.800

-800

DAP (Phú Mỹ)

kg

25.000

0

NPK 20-20-15 (Bình Điền)

kg

20.000-25.000

0

Kali (Phú Mỹ)

Kg

16.000-19.600

0

Kali miễng

Kg

17.000-21.000

-750

Kali (Cà Mau)

Kg

18.500-19.600

-1.200

 

GIÁ GIỐNG TẠI TRUNG TÂM GIỐNG NÔNG NGHIỆP TỈNH SÓC TRĂNG

 

STT

Loại Giống

Kích cỡ

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Tôm thẻ chân trắng

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 10%

2

Tôm sú

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 20%

3

Tôm càng xanh

 

đồng/con

300

Bù mẫu 5%

4

Cua Biển

Cua tiêu 2

đồng/con

400

Bù mẫu 2%

 

 

Cua dưa

đồng/con

600

 

 

 

Cua me

đồng/con

800

 

5

Cá chốt

1,2cm

đồng/con

150

Bù mẫu 5%

 

 

2cm

đồng/con

200

 

 

TT

Lúa giống

ĐVT

Xác nhận

Quy cách

1

OM380

Kg

11.000

40 kg/bao

2

OM18

kg

16.000

40 kg/bao

3

OM4900

kg

15.500

40 kg/bao

4

OM576

kg

14.000

40 kg/bao

5

OM5451

kg

15.500

40 kg/bao

6

OM6976

kg

15.000

40 kg/bao

7

OM9577

kg

15.500

40 kg/bao

8

OM9582

kg

15.500

40 kg/bao

9

ST24

kg

20.000

40 kg/bao

10

ST25

kg

21.000

40-50kg/bao

Nguyễn Thị Bích Ngà - Phòng Kế hoạch Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng
Thông báo - hướng dẫn



















số lượt truy cập
  • Tất cả: 825852