Lượt xem: 80
Thông tin giá cả thị trường nông sản (Cập nhật ngày 03/01/2023)

Trong tuần

          - Giá lúa tiếp tục tăng từ 50 – 200đ/kg trên các loại giống lúa,

          - Giá rau màu tăng từ 500-2.500 đ/kg, riêng hẹ bông tăng 7.000 đ/kg; đối với các loại như: rau thơm, bắp cải, bí đao hành lá giảm từ 500-4.000 đ/kg.

          - Giá cây ăn trái tăng từ 500-3.000 đồng/kg trên nhãn da bò và chanh, riêng xoài cát chu giảm 3.500 đồng/kg.

          - Sản phẩm chăn nuôi tiếp tục giảm 1.000-4.000 đ/kg,

          - Giá tôm thẻ ổn định.

          Cụ thể như sau:

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá (+)(-) so với tuần trước

Giá lúa

OM5451

kg

6.500-6.800

+100

OM18

kg

6.600-7.000

+50

Đài thơm 8

kg

6.700-7.100

+50

RVT

kg

7.200-7.400

+200

ST24

kg

7.200-7.300

0

ST25

kg

7.200-7.400

+200

Giá rau-màu-mía

Bắp nếp

Chục

35.000-40.000

+2.500

Hẹ bông

kg

42.000-45.000

+7.000

Hành tím

kg

30.000-40.000

-1.500

Dưa hấu

kg

4.000-8.000

0

Củ cải trắng

kg

5.000-7.000

+500

Bắp cải

kg

7.000-16.000

-1.000

Khổ qua

kg

12.000-18.000

+1.000

Bí đao

kg

7.000-9.000

-1.000

Bí đỏ

kg

7.000-9.000

0

Đậu cove

kg

15.000-17.000

+500

Rau thơm

kg

15.000-22.000

-4.000

Hành lá

kg

15.000-24.000

-500

Gừng

kg

7.000-12.000

0

Khoai môn

kg

14.000- 30.000

0

Bồn bồn

kg

24.000 -25.000

0

Giá trái cây

Bưởi da xanh

kg

18.000-30.000

0

Cam sành

kg

6.000-10.000

0

Chanh

kg

7.000-14.000

+3.000

Nhãn da bò

kg

10.000-11.000

+500

Xoài cát chu

kg

8.000-10.000

-3.500

Thanh long

kg

4.000-5.000

0

Mít thái

Kg

15.000-28.000

0

Giá sản phẩm chăn nuôi

Heo hơi

Kg

52.000-53.000

-1.000

Gà (công nghiệp)

Kg

33.000

-4.000

Vịt thịt

Kg

47.000

-1.000

Trứng

- Trứng gà

- Trứng vịt

 

trứng

trứng

2.700

2.600

 

0

-100

Giá Tôm thẻ

- Loại 20 con/kg

Kg

290.000

0

- Loại 30 con/kg

Kg

192.000

0

- Loại 40 con/kg

Kg

164.000

0

- Loại 50 con/kg

Kg

136.000

0

- Loại 60 con/kg

Kg

122.000

0

- Loại 70 con/kg

Kg

119.000

0

- Loại 80 con/kg

Kg

114.000

0

- Loại 90 con/kg

Kg

107.000

0

- Loại 100 con/kg

Kg

102.000

0

Giá một số loại phân bón

Ure (Phú Mỹ)

Kg

14.600-16.000

0

Ure (hạt đục Cà Mau)

Kg

14.800-17.000

0

DAP (Phú Mỹ)

Kg

25.000-25.500

0

NPK 20-20-15 (Bình Điền)

kg

21.000-25.000

0

Kali (Phú Mỹ)

Kg

16.000-20.000

0

Kali (Cà Mau)

Kg

18.500-19.500

0

GIÁ GIỐNG TẠI TRUNG TÂM GIỐNG NÔNG NGHIỆP TỈNH SÓC TRĂNG

STT

Loại Giống

Kích cỡ

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Tôm thẻ chân trắng

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 10%

2

Tôm sú

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 20%

3

Tôm càng xanh

 

đồng/con

300

Bù mẫu 5%

4

Cua Biển

Cua tiêu 2

đồng/con

400

Bù mẫu 2%

 

 

Cua dưa

đồng/con

600

 

 

 

Cua me

đồng/con

800

 

5

Cá chốt

1,2cm

đồng/con

150

Bù mẫu 5%

 

 

2cm

đồng/con

200

 

 

TT

Lúa giống

ĐVT

Xác nhận

Quy cách

1

OM380

Kg

11.000

40 kg/bao

2

OM18

kg

16.000

40 kg/bao

3

OM4900

kg

15.500

40 kg/bao

4

OM576

kg

14.000

40 kg/bao

5

OM5451

kg

15.500

40 kg/bao

6

OM6976

kg

15.000

40 kg/bao

7

OM9577

kg

15.500

40 kg/bao

8

OM9582

kg

15.500

40 kg/bao

9

ST24

kg

20.000

40 kg/bao

10

ST25

kg

21.000

40-50kg/bao

Nguyễn Thị Bích Ngà - Phòng Kế hoạch Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng
Thông báo - hướng dẫn



















số lượt truy cập
  • Tất cả: 980975