Lượt xem: 111
Thông tin giá cả thị trường nông sản (Cập nhật ngày 05/4/2022)

Trong tuần

    - Giá lúa giảm từ 50 đến 200 đ/kg so với tuần trước.

    - Giá rau màu tăng từ 1.000 đến 5.500đ/kg, trên các loại hành tím, hẹ bông, cải bông, rau thơm, khoai môn, ớt.

    - Giá cây ăn trái tăng trên mít thái, mãng cầu xiêm, riêng mận giảm mạnh 8.000 đ/kg so với tuần trước.

    - Giá các sản phẩm chăn nuôi tăng nhẹ trên các loại trứng và gia cầm, riêng heo hơi giảm 1.000 đ/kg.

    - Giá tôm thẻ giảm 1.000 đ/kg đối với các loại 40-50 con/kg.

Cụ thể như sau:

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá (+)(-) so với tuần trước

Giá lúa tươi

Lúa OM5451

kg

5.400-5.700

-200

Lúa OM18

kg

5.600-5.900

-100

IR50404

kg

5.400-5.650

-50

Đài Thơm 8

kg

5.600-5.900

-150

RVT

kg

7.000-7.300

0

ST24

kg

7.200-7.600

-50

ST25

kg

7.300-7.600

-100

Giá rau-màu-mía

Mía

kg

900-950

0

Bắp nếp

Chục

30.000-40.000

0

Hành tím (thương phẩm)

kg

12.000-22.000

+2.000

Dưa hấu

kg

2.800-9.000

0

Ớt sừng vàng

kg

18.000-40.000

+5.500

Củ cải trắng

kg

1.000-4.000

0

Hẹ bông

kg

45.000

+4.000

Bắp cải

kg

6.000-8.000

0

Cải bông

kg

14.000

+3.500

Khổ qua

kg

7.000-12.000

0

Bí đao

kg

3.000-6.000

0

Bí đỏ

kg

5.000-8.000

0

Đậu cove

kg

10.000-15.000

0

Rau thơm

kg

12.000-16.000

+1.000

Hành lá

kg

12.000-18.000

-1.000

Gừng

kg

8.000-10.000

0

Khoai môn

kg

14.000-26.000

+1.000

Giá trái cây

Cam sành

kg

12.000-20.000

0

Bưởi da xanh

kg

20.000-30.000

0

Nhãn xuồng

kg

60.000-70.000

0

Nhãn da bò

kg

6.000-10.000

0

Mãng cầu xiêm

kg

12.000-24.000

+4.500

Xoài cát chu

kg

10.000-14.000

0

Mít thái

kg

8.000-10.000

+2.000

Đu đủ

kg

3.000-3.500

0

Mận

kg

6.000-8.000

-8.000

Giá sản phẩm chăn nuôi

Heo hơi

kg

53.000-54.000

-1.000

Bò hơi

kg

82.000-85.000

0

Gà (công nghiệp)

kg

32.000

+1.000

Vịt thịt

kg

46.000

0

Trứng

- Trứng gà

- Trứng vịt

 

trứng

trứng

2.600

2.700

 

+500

+300

Giá Tôm thẻ

- Loại 20 con/kg

kg

233.000

0

- Loại 30 con/kg

kg

167.000

0

- Loại 40 con/kg

kg

155.000

-1.000

- Loại 50 con/kg

kg

145.000

-1.000

- Loại 60 con/kg

kg

129.000

0

- Loại 70 con/kg

kg

126.000

0

- Loại 80 con/kg

kg

121.000

0

- Loại 90 con/kg

kg

108.000

0

- Loại 100 con/kg

kg

105.000

0

Giá một số loại phân bón

Ure (Phú Mỹ )

kg

18.000-20.000

0

Ure (hạt đục Cà Mau)

kg

18.300-20.000

+400

DAP (Phú Mỹ)

kg

25.600

0

NPK 20-20-15 (Bình Điền)

kg

20.000-24.400

+200

Kali (Phú Mỹ)

kg

16.000-19.600

-100

Kali miễng

kg

17.500-19.800

0

Kali (Cà Mau)

kg

17.500-20.600

+500

 

GIÁ GIỐNG TẠI TRUNG TÂM GIỐNG NÔNG NGHIỆP TỈNH SÓC TRĂNG

 

STT

Loại Giống

Kích cỡ

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Tôm thẻ chân trắng

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 10%

2

Tôm sú

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 20%

3

Tôm càng xanh

 

đồng/con

300

Bù mẫu 5%

4

Cua Biển

Cua tiêu 2

đồng/con

400

Bù mẫu 2%

 

 

Cua dưa

đồng/con

600

 

 

 

Cua me

đồng/con

800

 

5

Cá chốt

1,2cm

đồng/con

150

Bù mẫu 5%

 

 

2cm

đồng/con

200

 

 

TT

Lúa giống

ĐVT

Xác nhận

Quy cách

1

OM380

kg

11.000

40 kg/bao

2

OM18

kg

16.000

40 kg/bao

3

OM4900

kg

15.500

40 kg/bao

4

OM576

kg

15.000

40 kg/bao

5

OM5451

kg

15.500

40 kg/bao

6

OM6976

kg

15.000

40 kg/bao

7

OM9577

kg

15.500

40 kg/bao

8

OM9582

kg

15.500

40 kg/bao

9

ST24

kg

21.000

40 kg/bao

10

ST25

kg

22.000

40-50kg/bao

                                                                                             
Nguyễn Thị Bích Ngà - Phòng Kế hoạch Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng
Thông báo - hướng dẫn



















số lượt truy cập
  • Tất cả: 786640