Lượt xem: 124
Thông tin giá cả thị trường nông sản (Cập nhật ngày 24/5/2022)

Trong tuần

    - Giá lúa giảm nhẹ 50đ/kg trên giống Đài Thơm 8,

    - Giá rau màu tăng từ 500 - 3.000 đ/kg trên các loại như: cải bông, khổ qua, bí đỏ, đậu cove…riêng một số loại như: hành tím, ớt, rau thơm, hành lá giảm 500 – 4.000 đ.kg

    - Giá cây ăn trái ổn định, riêng chanh, bưởi giảm 1000 -3.000 đ/kg.

    - Giá các sản phẩm chăn nuôi và tôm thẻ ổn định

      - Giá phân bón giảm từ 600 -1.100 đ/kg.

   Cụ thể như sau:

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá (+)(-) so với tuần trước

Giá lúa tươi

Lúa OM18

Kg

5.700-5.800

0

Đài Thơm 8

Kg

5.800-5.900

-50

Giá rau-màu-mía

Bắp nếp

Chục

30.000-42.000

-1.500

Hành tím

kg

8.000-25.000

-2.500

Dưa hấu

kg

4.000-9.000

0

Ớt sừng vàng

kg

18.000-30.000

-1.000

Củ cải trắng

kg

1.200-6.000

+500

Hẹ bông

kg

23.000

0

Bắp cải

kg

8.000-10.000

+1.000

Cải bông

kg

15.000

+3.000

Khổ qua

kg

8.000-15.000

+2.000

Bí đao

kg

4.000-7.000

0

Bí đỏ

kg

6.000-8.000

+1.000

Đậu cove

kg

12.000-15.000

+1.000

Rau thơm

kg

12.000-16.000

-500

Hành lá

kg

12.000-16.000

-4.000

Gừng

kg

10.000

+500

Khoai môn

kg

15.000- 31.000

0

Giá trái cây

Bưởi da xanh

kg

20.000-30.000

-1.000

Chanh

kg

10.000-17.000

-3.500

Nhãn da bò

kg

7.000-10.000

0

Mãng cầu xiêm

Kg

14.000-18.000

0

Xoài cát chu

Kg

4.000-8.000

0

Mít thái

Kg

5.000-8.000

0

Giá sản phẩm chăn nuôi

Heo hơi

Kg

54.000-55.000

0

Bò hơi

Kg

82.000-85.000

0

Gà (công nghiệp)

Kg

30.000

0

Vịt thịt

Kg

55.000

0

Trứng

- Trứng gà

- Trứng vịt

 

trứng

trứng

2.800

2.700

 

0

0

Giá Tôm thẻ

- Loại 20 con/kg

Kg

243.000

0

- Loại 30 con/kg

Kg

157.000

0

- Loại 40 con/kg

Kg

146.000

0

- Loại 50 con/kg

Kg

138.000

0

- Loại 60 con/kg

Kg

126.000

0

- Loại 70 con/kg

Kg

123.000

0

- Loại 80 con/kg

Kg

118.000

0

- Loại 90 con/kg

Kg

108.000

0

- Loại 100 con/kg

Kg

105.000

0

Giá một số loại phân bón

Ure (Phú Mỹ )

kg

17.000-21.000

-600

Ure (hạt đục Cà Mau)

kg

17.000-19.400

-1.100

DAP (Phú Mỹ)

kg

25.000

-1.000

NPK 20-20-15 (Bình Điền)

kg

20.000-26.000

0

Kali (Phú Mỹ)

Kg

16.000-21.000

0

Kali miễng

Kg

18.500-21.000

0

Kali (Cà Mau)

Kg

18.500-22.000

+500

GIÁ GIỐNG TẠI TRUNG TÂM GIỐNG NÔNG NGHIỆP TỈNH SÓC TRĂNG

STT

Loại Giống

Kích cỡ

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Tôm thẻ chân trắng

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 10%

2

Tôm sú

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 20%

3

Tôm càng xanh

 

đồng/con

300

Bù mẫu 5%

4

Cua Biển

Cua tiêu 2

đồng/con

400

Bù mẫu 2%

 

 

Cua dưa

đồng/con

600

 

 

 

Cua me

đồng/con

800

 

5

Cá chốt

1,2cm

đồng/con

150

Bù mẫu 5%

 

 

2cm

đồng/con

200

 

 

TT

Lúa giống

ĐVT

Xác nhận

Quy cách

1

OM380

Kg

11.000

40 kg/bao

2

OM18

kg

16.000

40 kg/bao

3

OM4900

kg

15.500

40 kg/bao

4

OM576

kg

14.000

40 kg/bao

5

OM5451

kg

15.500

40 kg/bao

6

OM6976

kg

15.000

40 kg/bao

7

OM9577

kg

15.500

40 kg/bao

8

OM9582

kg

15.500

40 kg/bao

9

ST24

kg

20.000

40 kg/bao

10

ST25

kg

21.000

40-50kg/bao

Nguyễn Thị Bích Ngà - Phòng Kế hoạch Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng
Thông báo - hướng dẫn



















số lượt truy cập
  • Tất cả: 825869