Lượt xem: 136
Thông tin giá cả thị trường nông sản (Cập nhật ngày 23/4/2024)

Trong tuần

    - Giá lúa thường và thơm nhẹ tăng từ 50 - 200 đồng/kg trên các giống OM380, OM18 và Đài Thơm 8.

    - Giá một số loại rau màu như bắp cải, hành lá tăng từ 500 - 3.000 đồng/kg; riêng bắp cải, ớt, hẹ bông có giá giảm 500 - 5.000 đồng/kg, các loại rau khác có giá ổn định.

    - Các mặt hàng cây ăn trái có giá ổn định, riêng mít thái giá giảm mạnh 12.000 đ/kg so với tuần trước.

    - Giá sản phẩm chăn nuôi giảm 2.000 đ/kg trên sản phẩm thịt gia cầm.

    - Giá tôm thẻ ổn định so với tuần trước.

Cụ thể giá một số sản phẩm như sau:

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá (+)(-) so với tuần trước

 

Giá lúa

OM18

Kg

8.000-8.500

+200

 

IR50404

Kg

7.000-7.850

0

 

Đài Thơm 8

Kg

7.800-8.600

+50

 

OM5451

Kg

7.500-8.300

0

 

OM380

Kg

7.500-8.000

+150

 

Giá rau-màu

Bắp nếp

Chục

28.000-40.000

0

 

Hành tím

Kg

15.000-22.000

0

 

Hẹ bông

Kg

35.000-37.000

-5.000

 

Ớt sừng vàng

Kg

10.000-22.000

-1.500

 

Dưa hấu

Kg

3.000-7.000

0

 

Củ cải trắng

Kg

4.000-5.000

0

 

Bắp cải

Kg

7.000-10.000

+500

 

Đậu Cove

Kg

10.000-15.000

-500

 

Khổ qua

Kg

7.000-15.000

0

 

Bí đao

Kg

5.000-8.000

0

 

Bí đỏ

Kg

5.000-8.000

0

 

Rau thơm

Kg

10.000-16.000

0

 

Hành lá

Kg

12.000-20.000

+3.000

 

Gừng

Kg

20.000-40.000

0

 

Khoai môn

Kg

18.000-20.000

0

 

Giá trái cây

Bưởi da xanh

Kg

12.000-20.000

0

 

Chanh

Kg

18.000-22.000

+500

 

Nhãn da bò

Kg

7.000-9.000

0

 

Xoài cát chu

Kg

7.000-20.000

0

 

Vú sữa

Kg

24.000-28.000

0

 

Mít thái

Kg

6.000-10.000

-12.000

 

Mãng cầu xiêm

Kg

30.000-35.000

0

 

Giá sản phẩm chăn nuôi

Heo hơi

Kg

59.000-60.000

0

 

Gà (công nghiệp)

Kg

31.000

-2.000

 

Vịt thịt

Kg

55.000

-2.000

 

Trứng

- Trứng gà

- Trứng vịt

 

trứng

trứng

1.600

2.000

 

0

-100

 

Giá Tôm thẻ (loại A1)

- Loại 20 con/kg

Kg

208.000

0

 

- Loại 30 con/kg

Kg

165.000

0

 

- Loại 40 con/kg

Kg

144.000

0

 

- Loại 50 con/kg

Kg

136.000

0

 

- Loại 60 con/kg

Kg

126.000

0

 

- Loại 70 con/kg

Kg

126.000

0

 

- Loại 80 con/kg

Kg

118.000

0

 

- Loại 90 con/kg

Kg

115.000

0

 

- Loại 100 con/kg

Kg

115.000

0

 

Giá một số loại phân bón

Ure (Phú Mỹ)

Kg

10.500-13.000

0

 

Ure (hạt đục Cà Mau)

Kg

11.000-12.200

0

 

DAP (Hạt xanh-Cty Hồng Hà)

Kg

20.000-23.000

0

 

NPK 20-20-15 (Bình Điền)

Kg

17.500-22.000

0

 

Kali (Cà Mau)

Kg

10.500-11.600

0

 

GIÁ GIỐNG TẠI TRUNG TÂM GIỐNG NÔNG NGHIỆP TỈNH SÓC TRĂNG

STT

Loại Giống

Kích cỡ

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Tôm thẻ chân trắng

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 10%

2

Tôm sú

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 20%

3

Tôm càng xanh

 

đồng/con

300

Bù mẫu 5%

4

Cua Biển

Cua tiêu 2

đồng/con

400

Bù mẫu 2%

 

 

Cua dưa

đồng/con

600

 

 

 

Cua me

đồng/con

800

 

5

Cá chốt

1,2cm

đồng/con

150

Bù mẫu 5%

 

 

2cm

đồng/con

200

 

 

TT

Lúa giống

ĐVT

Xác nhận

Quy cách

1

OM 18

Kg

19.000

40 kg/bao

2

OM 576

kg

18.000

40 kg/bao

3

OM 380

kg

18.000

40 kg/bao

4

OM 5451

kg

19.000

40 kg/bao

5

OM 4900

kg

19.000

40 kg/bao

6

ST24

kg

23.000

50 kg/bao

7

ST25

kg

23.000

40-50kg/bao

Nguyễn Thị Bích Ngà - Phòng Kế hoạch Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng
Thông báo - hướng dẫn



















số lượt truy cập
  • Tất cả: 1383459