Lượt xem: 71
Thông tin giá cả thị trường nông sản (Cập nhật ngày 15/5/2024)

Trong tuần

    - Giá lúa thường dao động từ 8.000 - 8.800 đồng/kg, tăng nhẹ từ 200 - 300 đồng/kg trên giống OM 380 và OM 18.

    - Giá các loại rau màu như ớt, củ cải trắng, hẹ bông, bí đao giảm từ 250 – 3.000 đồng/kg; riêng bí đỏ, rau thơm, hành lá có giá tăng 500- 1.500 đồng/kg, các loại rau khác có giá ổn định.

    - Các loại cây ăn trái giảm từ 1.000 - 4.000 đ/kg trên chanh, vú sữa, dừa tươi, riêng mít thái và bưởi da xanh tăng 2.500 đ/kg so với tuần trước.

    - Giá sản phẩm chăn nuôi giảm từ 1.000 - 6.000 đ/kg trên thịt gia cầm, riêng heo hơi tăng 1.000 đ/kg so với tuần trước.

    - Giá tôm thẻ giảm từ 2.000 – 14.000 đ/kg trên các loại cỡ 30 - 100 con/kg.

Cụ thể giá một số sản phẩm như sau:

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá (+)(-) so với tuần trước

 

Giá lúa

OM 18

Kg

8.300-8.800

+200

 

OM 380

Kg

8.000-8.300

+300

 

Giá rau-màu

Bắp nếp

Chục

28.000-40.000

0

 

Hành tím

Kg

18.000-25.000

0

 

Hẹ bông

Kg

32.000-35.000

-3.000

 

Ớt sừng vàng

Kg

10.000-17.000

-1.500

 

Dưa hấu

Kg

5.000-7.000

0

 

Củ cải trắng

Kg

4.000-5.000

-250

 

Bắp cải

Kg

6.000-8.000

0

 

Đậu Cove

Kg

12.000-15.000

0

 

Khổ qua

Kg

7.000-15.000

0

 

Bí đao

Kg

6.000-8.000

-500

 

Bí đỏ

Kg

6.000-10.000

+500

 

Rau thơm

Kg

10.000-17.000

+500

 

Hành lá

Kg

15.000-22.000

+1.500

 

Gừng

Kg

20.000-40.000

0

 

Khoai môn

Kg

16.000-20.000

0

 

Giá trái cây

Bưởi da xanh

Kg

15.000-20.000

+2.500

 

Chanh

Kg

10.000-22.000

-4.000

 

Nhãn da bò

Kg

7.000-11.000

+1.000

 

Xoài cát chu

Kg

7.000-15.000

0

 

Vú sữa

Kg

20.000-28.000

-1.000

 

Mít thái

Kg

10.000-12.000

+2.500

 

Mãng cầu xiêm

Kg

30.000-35.000

0

 

Dừa tươi

Chục

30.000-50.000

-2.500

 

Giá sản phẩm chăn nuôi

Heo hơi

Kg

62.000-63.000

+1.000

 

Gà (công nghiệp)

Kg

28.000

-6.000

 

Vịt thịt

Kg

57.000

-1.000

 

Trứng

- Trứng gà

- Trứng vịt

 

trứng

trứng

1.800

2.300

 

0

+100

 

Giá Tôm thẻ (loại A1)

- Loại 20 con/kg

Kg

208.000

0

 

- Loại 30 con/kg

Kg

154.000

-3.000

 

- Loại 40 con/kg

Kg

136.000

-3.000

 

- Loại 50 con/kg

Kg

132.000

-3.000

 

- Loại 60 con/kg

Kg

127.000

-2.000

 

- Loại 70 con/kg

Kg

127.000

-2.000

 

- Loại 80 con/kg

Kg

121.000

0

 

- Loại 90 con/kg

Kg

111.000

-4.000

 

- Loại 100 con/kg

Kg

101.000

-14.000

 

Giá một số loại phân bón

Ure (Phú Mỹ)

Kg

10.000-13.000

0

 

Ure (hạt đục Cà Mau)

Kg

10.400-12.200

-50

 

DAP (Hạt xanh-Cty Hồng Hà)

Kg

19.000-21.200

-750

 

NPK 20-20-15 (Bình Điền)

Kg

17.000-22.000

0

 

Kali (Cà Mau)

Kg

10.600-11.600

0

 

 

GIÁ GIỐNG TẠI TRUNG TÂM GIỐNG NÔNG NGHIỆP TỈNH SÓC TRĂNG

 

STT

Loại Giống

Kích cỡ

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Tôm thẻ chân trắng

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 10%

2

Tôm sú

PL12-PL15

đồng/con

86

Bù mẫu 20%

3

Tôm càng xanh

 

đồng/con

300

Bù mẫu 5%

4

Cua Biển

Cua tiêu 2

đồng/con

400

Bù mẫu 2%

 

 

Cua dưa

đồng/con

600

 

 

 

Cua me

đồng/con

800

 

5

Cá chốt

1,2cm

đồng/con

150

Bù mẫu 5%

 

 

2cm

đồng/con

200

 

 

TT

Lúa giống

ĐVT

Xác nhận

Quy cách

1

OM 18

Kg

19.000

40 kg/bao

2

OM 576

kg

18.000

40 kg/bao

3

OM 380

kg

18.000

40 kg/bao

4

OM 5451

kg

19.000

40 kg/bao

5

OM 4900

kg

19.000

40 kg/bao

6

ST24

kg

23.000

50 kg/bao

7

ST25

kg

23.000

40-50kg/bao

Nguyễn Thị Bích Ngà - Phòng Kế hoạch Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng
Thông báo - hướng dẫn



















số lượt truy cập
  • Tất cả: 1383288